chơm chớp

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ánh sáng lóe lên nhanh yếu trên bầu trời, thường trước khi mưa giông: "chơm chớp" một từ ít phổ biến, dùng để chỉ hiện tượng ánh chớp lóe lên một cách lẻ tẻ, không liên tục, thườngxa hoặc yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời đang chơm chớpphía chân trời, có lẽ sắp mưa.
    • Chỉ thấy chơm chớp vài cái rồi lại tối om, không nghe thấy tiếng sấm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trời chơm chớp": dùng để miêu tả trạng thái bầu trời đang những tia chớp lóe lên thưa thớt.
    • Chiều nay trời chỉ chơm chớp nhẹ, không mưa.
Biến thể từ gần giống
  • Chớp (danh từ/động từ): từ phổ biến đầy đủ hơn để chỉ hiện tượng phóng điện trong khí quyển, ánh sáng lóe lên giữa các đám mây hoặc giữa mây với mặt đất.
    • Chớp giật đùng đùng trên bầu trời.
Từ đồng nghĩa
  • Lóe chớp: ánh chớp lóe lên.
  • Chớp lóe: ánh sáng của chớp hiện lên.
Lưu ý
  • Từ "chơm chớp" ngày nay ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại. Từ "chớp" từ phổ biến thông dụng hơn nhiều để chỉ cùng hiện tượng này.
  • Trong nhiều từ điển, "chơm chớp" thường được giải thích ngắn gọn "xem chớp", có nghĩangười đọc nên tra cứu từ "chớp" để hiểu hơn.
chơm chớp
Trời đang chơm chớp ở phía chân trời, có lẽ sắp có mưa.